xe nâng điện noblelift Xe nâng điện

CÔNG TY NOBLELIFT VIỆT NAM - Chuyên phân phối, mua bán xe nâng hàng uy tín, giá rẻ.

Chi tiết sản phẩm

  • Báo giá xe nâng điện đứng lái - Xe nâng bán tự động Noblelift

  • Giá: Liên hệ
  • Mã số: SPN
  • Thành phần:
  • Lượt xem: 320
  • Mô tả Với nhu cầu nâng hạ hàng hóa khác nhau, tải trọng có thể từ 1 tấn, 1,5 tấn, 2 tấn. Nâng cao từ 1.5 mét lên đến 3.5 mét. Thì giá xe nâng điện đứng lái - Xe nâng bán tự động Noblelift giao động từ 20.000.000 -...

Báo giá xe nâng điện đứng lái, xe nâng điện đi bộ lái hay còn gọi là xe nâng điện bán tự động sẽ được cập nhật trong bài viết. Loại xe nâng hạ bằng điện, nhưng đẩy bằng tay. Tiết kiệm công sức người dùng khi không cần phải đạp thủy lực cực nhọc. Nâng hạ tiết kiệm nhiên liệu, không xả khói, không tiếng ồn, phù hợp với nơi sản xuất cần điều kiện trong lành, không ô nhiễm.

Loại xe này có thiết kế gọn nhẹ, chất liệu bền bỉ, khung càng chắc chắn, tải trọng đa dạng. Xe nâng còn có giá thành đa dạng để người mua lựa chọn.

I. Video hướng dẫn dùng xe nâng điện đứng lái hãng Noblelift - SPN

Xem Youtube Xe Nâng Noblelift: https://www.youtube.com/shorts/0skBS-m4GaY

 

 

II. Thông số kỹ thuật xe nâng điện đứng lái hãng Noblelift - SPN 

Cài đặt chính 1,2 Mô hình   SPN 1016C SPN 1025C SPN 1030C SPN 1033C SPN 1035C
1,3 Một loại   Bán điện
1,4 Vị trí điều hành viên   Đi bộ
1,5 Mang năng lực Q (kg) 1000
1,6 Trung tâm tải xuống s (mm) 600
1,8 Khoảng cách từ tâm trục đến mũi dao x (mm) 750 742
1,9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1175
Quần chúng 2.1 Trọng lượng Kilôgam 305 364 380 391 402
2,2 Tải trọng trục trước / sau với tải Kilôgam 416/889 439/925 445/935 449/942 453/949
2.3 Trục trước / trục sau không tải Kilôgam 206/99 255/109 265/115 272/119 279/123
Bánh xe, khung xe 3.1 Loại bánh xe   Nylon / Polyurethane (PU)
3.2 Kích thước bánh trước   Ø180 × 50
3,3 Kích thước bánh sau   Ø74 × 70
3.5 Số bánh trước / sau   2/4
3.6 Bánh trước theo dõi 10  (mm) 680
3.7 Rãnh bánh sau 11  (mm) 390
Kích thước (sửa) 4.2 Chiều cao tổng thể (tối thiểu) 1  (mm) 1978 1828 2078 2228 2328
4.4 Nâng tạ 3  (mm) 1600 2500 3000 3300 3500
4,5 Chiều cao tổng thể (tối đa) 4  (mm) 1978 3066 3566 3866 4066
4,9 Chiều cao tay cầm (tối thiểu / tối đa) 14  (mm) 770/1153
4,15 Chiều cao ngã ba ở vị trí thấp hơn 13  (mm) 82
4,19 Tổng chiều dài 1  (mm) 1780 1788
4,20 Chiều dài đến trước của cây chĩa ba 2  (mm) 630 638
4,21 Chiều rộng tổng thể 1  (mm) 777
4,22 Kích thước ngã ba s / e / l (mm) 60/160/1150
4,25 Chiều rộng tổng thể ngã ba 5  (mm) 550
4,32 Khe hở ở trung tâm của cơ sở 2  (mm) 28
4,34 Chiều rộng lối đi với pallet 800 × 1200 Ast (mm) 2175
4,35 Quay trong phạm vi Wa (mm) 1350
Thông số kỹ thuật 5.2 Tốc độ nâng (đầy / không tải) mm / s 80/140
5.3 Tốc độ ngã ba (đầy / không tải) mm / s 110/96
5.11 Phanh tay   Thủ công
Thông số hệ thống điện 6.2 Nâng công suất động cơ kw 1,6
6.4 Điện áp cung cấp, dung lượng pin danh định V / À 12/120/12/150
6,5 Trọng lượng pin Kilôgam 35

 

Cài đặt chính 1,2 Mô hình   SPN1516C SPN1525C SPN1530C SPN1535C
1,3 Một loại   Bán điện
1,4 Vị trí điều hành viên   Đi bộ
1,5 Mang năng lực Q (kg) 1500
1,6 Trung tâm tải xuống s (mm) 600
1,8 Khoảng cách từ tâm trục đến mũi dao x (mm) 808 802
1,9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1225
Quần chúng 2.1 Trọng lượng Kilôgam 440 518 543 567
2,2 Tải trọng trục trước / sau với tải Kilôgam 620/1320 674/1344 690/1353 707/1360
2.3 Trục trước / trục sau không tải Kilôgam 290/150 344/174 360/183 377/190
Bánh xe, khung xe 3.1 Loại bánh xe   Nylon / Polyurethane (PU)
3.2 Kích thước bánh trước   Ø180 × 50
3,3 Kích thước bánh sau   Ø74 × 93
3.5 Số bánh
trước / sau
  2/2
3.6 Bánh trước theo dõi 10  (mm) 740
3.7 Rãnh bánh sau 11  (mm) 400
Kích thước (sửa) 4.2 Chiều cao tổng thể (tối thiểu) 1  (mm) 1978 1778 2028 2278
4.4 Nâng tạ 3  (mm) 1600 2500 3000 3500
4,5 Chiều cao tổng thể (tối đa) 4  (mm) 1978 2991 3491 3991
4,9 Chiều cao tay cầm (tối thiểu / tối đa) 14  (mm) 770/1153
4,15 Chiều cao ngã ba ở vị trí thấp hơn 13  (mm) 83
4,19 Tổng chiều dài 1  (mm) 1778 1786
4,20 Chiều dài đến trước của cây chĩa ba 2  (mm) 628 636
4,21 Chiều rộng tổng thể 1  (mm) 844
4,22 Kích thước ngã ba s / e / l (mm) 60/180/1150
4,25 Chiều rộng tổng thể ngã ba 5  (mm) 570
4,32 Khe hở ở trung tâm của cơ sở 2  (mm) 28
4,34 Chiều rộng lối đi
với pallet 800 × 1200
Ast (mm) 2175
4,35 Quay trong phạm vi Wa (mm) 1400
Thông số kỹ thuật 5.2 Tốc độ nâng
(đầy / không tải)
mm / s 70/150
5.3 Tốc độ ngã ba
(đầy / không tải)
mm / s 140/110
5.11 Phanh tay   Thủ công
Thông số hệ thống điện 6.2 Nâng công suất động cơ kw 1,6
6.4 Điện áp cung cấp, dung lượng pin danh định V / À 12/150
6,5 Trọng lượng pin Kilôgam 46

 

III. Cách dùng xe nâng điện đứng lái

- Thứ nhất, đưa chìa khóa nguồn vào và mở khóa để xe hoạt động. Trước khi sử dụng, nên kiểm tra pin còn nhiều hay không, nếu gần hết thì nên sạc ngay. Tránh để tình trạng hết pin rồi mới sạc.

- Nâng hàng lên thì cần kéo cần gạt xuống và giữ nguyên. Nếu muốn hạ xuống, bạn đẩy cần gạt lên. Ở ngay bên trái của cần gạt, có ảnh chỉ dẫn thao tác để giúp bạn sử dụng xe tốt hơn.

- Cần di chuyển thì phải tay cầm về hướng cần đi và kéo nó. Bạn cũng có thể dùng thao tác đẩy để xe di chuyển nếu không quan với việc kéo.

Lưu ý: Dùng xe nâng điện bán tự động SPN có thể dùng được cho PALLET 2 MẶT VÀ PALLET 1 MẶT.

IV. Báo giá xe nâng điện đứng lái - Xe nâng bán tự động Noblelift

Với nhu cầu nâng hạ hàng hóa khác nhau, tải trọng có thể từ 1 tấn, 1,5 tấn, 2 tấn. Nâng cao từ 1.5 mét lên đến 3.5 mét. Thì giá xe nâng điện đứng lái - Xe nâng bán tự động Noblelift giao động từ 20.000.000 - 50.000.000. Kho hàng Noblelift Việt Nam luôn có sẵn xe nâng điện đứng lái - bán tự động Noblelift phục vụ khách hàng. Liên hệ để được tư vấn và báo giá chi tiết.

CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM

  + Tại TPHCM: Số 13 Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Q12, TPHCM, VN.

  + Tại Bình Dương : SIÊU THỊ XE NÂNG - 41/3 Quốc Lộ 13,P. Thuận Giao, TX Thuận An, Bình Dương

  HOTLINE / Chăm sóc khách hàng (ZALO):  0902 656 998

  Website:  xenangnoblelift.com.vn

 Xem thêm: Xe nâng điện bán tự động 1,5 tấn Maihui - CDSD